Các chữ tắt trong ngành địa ốc có ý nghĩa gì?

Các quảng cáo căn nhà cho thuê có thể rất khó hiểu nếu bạn không biết gì nhiều về các chữ tắt sử dụng trong thị trường địa ốc. Dưới đây là danh sách các chữ tắt để giúp bạn hiểu căn nhà quảng cáo cho thuê thực sự có những đặc điểm gì.

chữ tắt       ý nghĩa
ac hoặc a/c  Air conditioning Máy lạnh
adj  Adjacent Kế cạnh
amen  Amenities Tiện ích
bds  Bedsitter Căn phòng vừa để ngủ vừa để tiếp khách
bi  Built-in Có sẵn
bics  Built-in cupboards Có tủ sẵn
BIR  Built-in robes (wardrobes) Có tủ quần áo sẵn (tủ quần áo)
br  Bedroom Phòng ngủ
BV  Brick veneer Nhà gạch lớp ngoài
Cal Bung  Californian bungalow Bungalo kiểu Californian (kiểu kiến trúc)
cl  Close Close (loại con đường)
cnr  Corner Góc
comp  Comprises Gồm có
cov  Coverings Vật liệu lót sàn
cpbds  Cupboards Tủ đựng
cple  Couple Đôi
crpt  Carpet Thảm
d/h  Ducted heating Hệ thống sưởi toàn nhà
d/w  Dishwasher Máy rửa chén
D.dbl  Double doors Cửa đôi
dbl  Double Đôi
dbl gar  Double garage Nhà để xe hai chiếc
dbr  Double bedroom Phòng ngủ đôi
dec  Decorative Trang trí
dep  Deposit Tiền cọc
det  Detached Tách rời
DF  Double fronted Mặt tiền đôi
din rm  Dining room Phòng ăn
dlug  Double lock-up garage Nhà để xe hai chiếc cửa có khóa
drapes  Curtains Màn cửa
Edw  Edwardian Kiến trúc đời Edward (Edwardian)
elf  Electric light fittings Đèn điện
elhws  Electric hot water service Bình nước nóng điện
encl  Enclosed Đính kèm
ens  Ensuite bathroom Có phòng tắm riêng
Ent  Entrance, entry Lối vào

 

estab  Established Lâu năm
exc  Excellent Xuất sắc
Exc  Executive Executive
exp  Expenses Chi phí
ext  External Bên ngoài
fam  Family Gia đình
F/B  Full board Bao ăn ở
F tld  Fully tiled Lót gạch toàn bộ
feat  Features Đặc điểm
fib  Fibro Xi-măng tấm (Fibro)
Fitgs hoặc fitts  Fittings  Thiết bị
flr  Floor Sàn
fl covs  Floor coverings Vật liệu lót sàn
furn  Furnished Có đồ đạc sẵn
F/F hoặc f/furn  Fully furnished  Có đồ đạc đầy đủ
gge hoặc grge  Garage Nhà để xe
ghws  Gas hot water service Bình nước nóng ga
hse  House Nhà
htg  Heating Sưởi
htr  Heater Lò sưởi

Mùa Đông ở tiểu bang Victoria rất lạnh và cần phải sưởi ấm nhà. Khi kiểm tra căn nhà cho thuê, bạn bảo đảm căn nhà có đủ lò sưởi. Khi đã ký thỏa thuận thuê nhà, nếu lò sưởi bị hư, chủ nhà phải sửa nó, nhưng nếu trong nhà không có lò sưởi, chủ nhà không phải cung cấp lò sưởi.

HWS  Hot water service Bình nước nóng
HWU  Hot water unit (service) Bình nước nóng (dịch vụ)
insp  Inspect Kiểm tra
int hoặc intl  Internal Bên trong
k’ette  Kitchenette Bếp nhỏ
KIO  Key in office Chìa khóa giữ tại văn phòng
kit  Kitchen Phòng bếp
l’fitt  Light fittings Đèn đuốc
ldr  Lounge dining room Phòng ăn/khách
ldry  Laundry Phòng giặt
liv  Living Phòng sinh hoạt
lng  Lounge Phòng khách
lrg  Large Lớn

 

LU hoặc lu  Lock up Cửa có khóa
lug  Lock-up garage Nhà để xe cửa có khóa
Lux  Luxury Xa hoa
mod  Modern Hiện đại
mstr  Master (main) Chính (chủ yếu)
neg  Negotiable Có thể thương lượng
nr  Near Gần
OFP  Open fire place Lò sưởi củi

Nếu thuê căn nhà có lò sưởi củi và bạn dự tính sẽ sử dụng lò sưởi này, bảo đảm trong thỏa thuận thuê nhà không có ghi điều nào cấm bạn sử dụng lò sưởi này. Vì lý do an toàn, hãy tìm hiểu xem ống khói đã được cạo/vét lần chót hồi nào và luôn luôn sử dụng màn chắn đặt trước lò sưởi củi.

oil htr  Oil heater Lò sưởi dầu
ONO  Or nearest offer Hoặc giá đề nghị gần nhất
OSP  Off street parking Đậu xe cách xa đường lộ
orig  Original Nguyên thủy
p.c.m  Per calendar month  Theo tháng dương lịch
pkg hoặc prkg  Parking Đậu xe
pol flrs  Polished floors Sàn đánh bóng
pos  Position Vị trí
pw  Per week Mỗi tuần

tiền thuê nhà mỗi tuần (pw) hoặc tiền thuê nhà mỗi tháng theo lịch (p.c.m.)? Vì đa số tháng đều dài hơn 4 tuần lễ (có nghĩa là dài hơn 28 ngày), do đó, tiền thuê nhà mỗi tuần (pw) và tiền thuê nhà mỗi tháng theo lịch (p.c.m) có sai biệt. Nếu trong quảng cáo ghi tiền thuê nhà hàng tuần nhưng tiền thuê nhà bạn trả là vào cùng ngày mỗi tháng, bạn cần phải tính số tiền mỗi tháng theo lịch bằng công thức sau đây:

tiền thuê nhà mỗi tuần (pw) x 52 tuần lễ ÷ 12 tháng = tiền thuê nhà mỗi tháng (p.c.m.), thí dụ: tiền thuê nhà mỗi tuần (pw) là 250 đô-la x 52 ÷ 12 = tiền thuê nhà mỗi tháng (p.c.m.) là 1.083 đô-la.

qual  Quality Phẩm chất
rc  Reverse cycle Cả sưởi lẫn điều hòa không khí
rec  Recess Thụt vào trong
refs  References Giới thiệu
rem  Remote control Bộ điều khiển từ xa (Remote control)
res  Residence Chỗ ở
rf  Roof Mái
rms  Rooms Phòng
R/O  Room only Phòng mà thôi
ROW  Right of way (laneway) Lối đi (hẻm)
s’out  Sleep out Ngủ ngoài trời
SB  Solid brick Gạch hai lớp
SC  Self contained Có đủ tiện nghi
sec  Secure An ninh
semi  Semi-detached Tách rời một phần
sep  Separate Tách rời
SF hoặc sgle fr  Single fronted  Mặt tiền đơn
Sgl  Single Đơn
shr  Shower Vòi sen
shwr rcs  Shower recess Nơi tắm vòi sen
slug  Single lock-up garage Nhà để xe một chiếc cửa có khóa
spac  Spacious Rộng rãi
ss  Stainless steel Thép không gỉ
stry  Storey Lầu
tce  Terrace Terrace
tmbr  Timber Gỗ
t’out  Throughout Toàn khắp
uc hoặc u/c  Under cover Có mái che
upstrs  Upstairs Lầu
ven blds  Venetian blinds Màn sáo
ver  Verandah Hiên
Vic  Victorian Kiến trúc đời Victoria (Victoria)
WB  Weather board Nhà gỗ
W.C  Toilet Phòng vệ sinh
wi pant  Walk-in pantry Tủ chạn bước vào được
ww  Wall to wall Từ vách đến vách
wwc  Wall to wall carpet Lót thảm từ vách đến vách
yo  Years old năm

Thông tin khác: www.latrobe.edu.auwww.services.unimelb.edu.au

Thông tin này chỉ có tính cách hướng dẫn và không nên sử dụng để thay thế cho những cố vấn pháp lý chuyên nghiệp.

cần được giúp đỡ thêm?

Nếu cần thêm thông tin hay muốn có người giúp đỡ, xin quý vị liên lạc với chúng tôi.


What Do the Real Estate Abbreviations Stand For? | Vietnamese | June 2006

Tenants Victoria acknowledges the support of the Victorian Government.